退潮

tuì cháothối triều

Hán Việt: thối triều · Pinyin: tuì cháo

Tổng quan

Hán Việt: THOÁI, THỐI TRIỀU, TRÀO thuỷ triều xuống; nước triều rút. sau khi thuỷ triều xuống, trên bãi biển còn lại rất nhiều vỏ sò, vỏ ốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓潮水退落。 2.比喻事物的衰落。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

潮汐動作中,海面水位由高至低逐漸下降的現象。

Cấu tạo: 退 (thối) + 潮 (triều)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nước ròng rút xuống — Chỉ sự suy yếu dần đi.; (của thủy triều) rút xuống hoặc ra xa; thoái triều/thối triều: thuỷ triều xuống/nước triều rút; Hán Việt: THOÁI, THỐI TRIỀU, TRÀO thuỷ triều xuống; nước triều rút. sau khi thuỷ triều xuống, trên bãi biển còn lại rất nhiều vỏ sò, vỏ ốc.; triều xuống ((cũng) ebb,tide), thời kỳ tàn tạ, thời kỳ suy sụp, ở trong tình hình khó khăn, ở trong tình trạng sút kém, đang trong thời kỳ suy sụp, rút, xuống (triều), tàn tạ, suy sụp triều xuống triều xuống ((cũng) ebb) sự chảy ngược, sự chảy lùi, sự rút xuống (thuỷ triều), sự chảy về tim (máu) dòng ngược; sự chảy…
  • Biên soạn 退潮 tuìcháo n. ebb tide ◆v.o. be passing; be declining (of a fad/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潮汐動作中,海面水位由高至低逐漸下降的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓潮水退落。 2.比喻事物的衰落。

Eng

  • JMdict ebb tide
  • JMdict waning fortunes
  • Cihui (of a tide) to ebb or go out
  • Tần suất từ 退潮 tuìcháo n. ebb tide ◆v.o. be passing; be declining (of a fad/etc.)

Đức

  • Handedict Ebbe

ja

  • JMdict 退潮(たいちょう)

other

  • Nguồn khác Nước ròng rút xuống
  • Nguồn khác Chỉ sự suy yếu dần đi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

涨潮