退縮的

thối súc đích

Hán Việt: thối súc đích

Tổng quan

xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện, kín đáo; khiêm tốn, dành cho người về hưu

Cấu tạo: 退 (thối) + (súc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện, kín đáo; khiêm tốn, dành cho người về hưu