退讓

tuì ràng thối nhượng

Hán Việt: thối nhượng · Pinyin: tuì ràng

Tổng quan

tránh sang một bên | nhường đường | nhượng bộ | chấp nhận thua 1. lui nhường; nhường đường。向後退,讓開路。 退讓不及,讓車撞倒。 nhường đường không kịp, bị xe tông ngã. 2. nhượng bộ。讓步。 原則問題,一點也不能退讓。 vấn đề nguyên tắc, không thể nhượng bộ.

Cấu tạo: 退 (thối) + (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh sang một bên | nhường đường | nhượng bộ | chấp nhận thua 1. lui nhường; nhường đường。向後退,讓開路。 退讓不及,讓車撞倒。 nhường đường không kịp, bị xe tông ngã. 2. nhượng bộ。讓步。 原則問題,一點也不能退讓。 vấn đề nguyên tắc, không thể nhượng bộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙退遜讓。《禮記.曲禮上》:「是以君子恭敬撙節退讓以明禮。」《漢書.卷九二.游俠傳.郭解傳》:「雖為俠而恂恂有退讓君子之風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦逊;礼让; 退避;让步。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谦逊;礼让。 2.退避;让步。

Eng

  • CC-CEDICT to move aside|to get out of the way|to back down|to concede
  • Cihui to move aside; to get out of the way; to back down; to concede

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

让步