让步

ràng bùnhượng bộ

Hán Việt: nhượng bộ · Pinyin: ràng bù

Tổng quan

nhượng bộ; nhường bước. Không nhượng bộ trước yêu cầu vô lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓向对方稍示宽容。亦谓在争执中作一些退让。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雙方發生爭執時,為避免起衝突,而放棄自己主張或利益的一部分,以求事情和平解決,稱為「讓步」。如:「雙方為了這點小事,爭得臉紅脖子粗,誰也不肯讓步。」

Cấu tạo: 讓 (nhượng) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhận, thừa nhận, cho, nhường cho, (thể dục,thể thao), (từ lóng) thua sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...), đất nhượng (đất đai, đồn điền, mỏ do chính quyền thực dân chiếm đoạt của nhân dân để cấp cho bè lũ), (ngoại giao) nhượng địa, tô giới ưu đãi; nhượng bộ: nhượng bộ/nhường bước; nhường bước
  • Biên soạn /n. 1. yield; compromise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方發生爭執時,為避免起衝突,而放棄自己主張或利益的一部分,以求事情和平解決,稱為「讓步」。如:「雙方為了這點小事,爭得臉紅脖子粗,誰也不肯讓步。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓向对方稍示宽容。亦谓在争执中作一些退让。

Eng

  • Cihui to concede; to give in; to yield; a concession; (linguistics) concessive
  • Tần suất từ v.o./n. 1. yield; compromise , Liǎng rén biànlùnle hěnjiǔ, shéi yě bù ∼. The two of them had a long debate and neither one gave in. 2. step aside

Đức

  • Handedict Konzession, Kompromiss, Zugeständnis

other

  • Nguồn khác Nhường bước. Chịu kém người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倒退 · 退让

Từ trái nghĩa

坚持 · 计较