讓步

ràng bù nhượng bộ

Hán Việt: nhượng bộ · Pinyin: ràng bù

Tổng quan

nhượng bộ | chịu thua | nhường | một sự nhượng bộ | (ngôn ngữ học) mệnh đề nhượng bộ hường bước. Chịu kém người khác. nhượng bộ nhượng bộ ☆Nhường bước. Chịu kém người khác. nhượng bộ; nhường bước。在爭執中部分地或全部地放棄自己的意見或利益。 不向無理要求讓步。 Không nhượng bộ trước yêu cầu vô lý.

Cấu tạo: (nhượng) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhượng bộ nhượng bộ ☆Nhường bước. Chịu kém người khác.
  • Cihui nhượng bộ | chịu thua | nhường | một sự nhượng bộ | (ngôn ngữ học) mệnh đề nhượng bộ hường bước. Chịu kém người khác. nhượng bộ nhượng bộ ☆Nhường bước. Chịu kém người khác. nhượng bộ; nhường bước。在爭執中部分地或全部地放棄自己的意見或利益。 不向無理要求讓步。 Không nhượng bộ trước yêu cầu vô lý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方發生爭執時,為避免起衝突,而放棄自己主張或利益的一部分,以求事情和平解決,稱為「讓步」。如:「雙方為了這點小事,爭得臉紅脖子粗,誰也不肯讓步。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓向对方稍示宽容。亦谓在争执中作一些退让。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓向对方稍示宽容。亦谓在争执中作一些退让。

Eng

  • CC-CEDICT to concede|to give in|to yield|a concession|(linguistics) concessive
  • Cihui to concede; to give in; to yield; a concession; (linguistics) concessive

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倒退 · 退让

Từ trái nghĩa

坚持 · 计较