退避

tuì bì thối tị

Hán Việt: thối tị · Pinyin: tuì bì

Tổng quan

rút lui

Cấu tạo: 退 (thối) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút lui

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離去、避開。《漢書.卷八一.張禹傳》:「數病上書乞骸骨,欲退避鳳。」《三國演義》第二六回:「關公怒目橫刀,大喝一聲,門吏皆退避。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 退出,离开; 后退躲避; 犹退让。谓不与人争; 犹回避。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.退出,离开。 2.后退躲避。 3.犹退让。谓不与人争。 4.犹回避。

Eng

  • CC-CEDICT to withdraw
  • Cihui to withdraw

ja

  • JMdict taking refuge|evacuation|backup (of data)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

退缩