退缩
thối súc
Hán Việt: thối súc · Pinyin: tuì suō
Tổng quan
Hán Việt: THOÁI, THỐI THÚC lùi; lui lại; chùn lại; chùn chân. 退縮不前 chùn chân không dám tiến
1.向后退; 向后缩。 2.畏难不前; 畏缩。 3.退隐; 退休。
畏縮而退卻不前。《金史.卷一○九.陳規傳》:「平居則意氣自高,遇敵則首尾退縮。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 退縮不前
- Biên soạn 退縮 uìsuō* v. shrink back; cower
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 畏縮而退卻不前。《金史.卷一○九.陳規傳》:「平居則意氣自高,遇敵則首尾退縮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.向后退; 向后缩。 2.畏难不前; 畏缩。 3.退隐; 退休。
Eng
- JMdict regression (of cancer)
- JMdict involution (of an organ)
- JMdict atrophy
- Cihui to shrink back; to cower
- Tần suất từ 退縮 uìsuō* v. shrink back; cower , Wǒ zài kùnnán miànqián cóng bù ∼. I never shrink back from difficulty
Đức
- Handedict Rückgang (S), zurückgehen
ja
- JMdict 退縮(たいしゅく)