送上門

sòng shàng mén tống thượng môn

Hán Việt: tống thượng môn · Pinyin: sòng shàng mén

Tổng quan

Cấu tạo: (tống) + (thượng) + (môn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將物品或人自行送至面前。《通俗常言疏證.婦女.送上門》引元人《隔江鬥智劇》:「情願倒賠家私,送上門兒。」《儒林外史》第三回:「姑老爺今非昔比,少不得有人把銀子送上門來給他用,只怕姑老爺還不希罕。」

Eng

  • Cihui 送上門 òngshàng mén v.p. deliver sth. to sb.'s home