送人情

sòng rén qíng tống nhân tình

Hán Việt: tống nhân tình · Pinyin: sòng rén qíng

Tổng quan

1. làm lấy lòng。給人一些好處,以討好別人。 2. tặng quà; biếu quà。送禮。

Cấu tạo: (tống) + (nhân) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. làm lấy lòng。給人一些好處,以討好別人。 2. tặng quà; biếu quà。送禮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.討好別人,給人一點兒好處。如:「你這是送人情,人家可不一定感激你。」 2.送禮。如:「今天李大嬸家娶媳婦,給我下了張喜帖,我得去送人情不可。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给人好处,讨好别人; 方言。送礼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.给人好处,讨好别人。 2.方言。送礼。

Eng

  • Cihui 送人情 òng rénqíng v.o. 1. do favors at no great cost to oneself 2. <topo.> make a gift of sth.