送信儿

sòng xìn értống tín nhi

Hán Việt: tống tín nhi · Pinyin: sòng xìn ér

Tổng quan

báo tin

新华 · Tân Hoa Đại lục

传递消息:大哥一到家,小妹就给妈妈~去了。

Cấu tạo: 送 (tống) + 信 (tín) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa tin: báo tin
  • Tần suất từ báo tin
  • Biên soạn ►See sòngxìn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传递消息:大哥一到家,小妹就给妈妈~去了。

Eng

  • Cihui 送信兒 òngxìnr ►See sòngxìn
  • Tần suất từ ►See sòngxìn

Đức

  • Handedict Nachricht senden, mündlich berichten

Từ liên quan

Gần nghĩa

送信兒 · 送信 · 送信者 · 信儿 · 信兒