送命

sòng mìng tống mệnh

Hán Việt: tống mệnh · Pinyin: sòng mìng

Tổng quan

mất mạng | bị giết

Cấu tạo: (tống) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất mạng | bị giết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斷送生命。《儒林外史》第三四回:「響馬來時,只消小弟一張彈弓,叫他來得去不得,人人送命,一個不留!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 送死;断送性命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.送死;断送性命。

Eng

  • CC-CEDICT to lose one's life|to get killed
  • Cihui to lose one's life; to get killed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

送死