送死

sòng sǐ tống tử

Hán Việt: tống tử · Pinyin: sòng sǐ

Tổng quan

liều mạng

Cấu tạo: (tống) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liều mạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.父母喪葬之事。《孟子.離婁下》:「養生者不足以當大事,惟送死可以當大事。」《紅樓夢》第三回:「不過說些黛玉之母如何得病,如何請醫服藥,如何送死發喪。」 2.自取滅亡。《三國志.卷五四.吳書.周瑜傳》:「況操自送死,而可迎之邪?」《老殘遊記》第一回:「我們三個人要去殺他,恐怕只會送死,不會成事罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹送终; 指自寻死路; 犹害死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹送终。 2.指自寻死路。 3.犹害死。

Eng

  • CC-CEDICT to throw away one's life
  • Cihui to throw away one's life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

送命