送秋波

sòng qiū bō tống thu ba

Hán Việt: tống thu ba · Pinyin: sòng qiū bō

Tổng quan

liếc mắt đưa tình (thành ngữ)

Cấu tạo: (tống) + (thu) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liếc mắt đưa tình (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用眼神傳遞情意給所喜歡的人。如:「情之所鍾,不免頻送秋波。」 2.比喻予人以願意接近的暗示。

Eng

  • CC-CEDICT to cast flirtatious glances at sb (idiom)
  • Cihui to cast flirtatious glances at sb (idiom)