送葬

sòng zàngtống táng

Hán Việt: tống táng · Pinyin: sòng zàng

Tổng quan

đưa ma; đưa tang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.送灵柩下葬。 2.葬送,断送。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

跟著喪家的行列,把靈柩送到葬地。也作「送殯」、「送喪」。

Cấu tạo: 送 (tống) + 葬 (táng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tiễn đưa chôn cất người chết.; tham gia đám tang , dự lễ an táng; tống táng: đưa ma/đưa tang; đưa ma; đưa tang; iễn đưa chôn cất người chết.; đưa tang
  • Biên soạn take part in a funeral procession

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟著喪家的行列,把靈柩送到葬地。也作「送殯」、「送喪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.送灵柩下葬。 2.葬送,断送。

Eng

  • Cihui to participate in funeral procession; to attend a burial
  • Tần suất từ v.o. take part in a funeral procession

Đức

  • Handedict jmdm. das letzte Geleit geben

other

  • Nguồn khác Tiễn đưa chôn cất người chết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

执绋 · 送丧