送葬
tống táng
Hán Việt: tống táng · Pinyin: sòng zàng
Tổng quan
tham gia đám tang | dự lễ an táng iễn đưa chôn cất người chết. tống táng tống táng ☆Tiễn đưa chôn cất người chết. tống táng (儀式)見葬法條。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tham gia đám tang | dự lễ an táng iễn đưa chôn cất người chết. tống táng tống táng ☆Tiễn đưa chôn cất người chết. tống táng (儀式)見葬法條。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跟著喪家的行列,把靈柩送到葬地。也作「送殯」、「送喪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 送灵柩下葬; 葬送,断送。
- Tân Hoa Tự Điển 1.送灵柩下葬。 2.葬送,断送。
Eng
- CC-CEDICT to participate in funeral procession|to attend a burial
- Cihui to participate in funeral procession; to attend a burial