执绋

zhí fúchấp phất

Hán Việt: chấp phất · Pinyin: zhí fú

Tổng quan

đưa tang; đưa đám; đưa ma

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓丧葬时手执牵引灵柩的大绳以助行进。 2.泛称为人送殡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

送葬時手執繩索以牽引靈柩,後泛指送葬。《禮記.曲禮上》:「適墓不登壟,助葬必執紼。」唐.黃滔〈祭崔樸闕〉:「方俟彈冠,仰修程於霄漢,誰云執紼,悲落景於桑榆。」

Cấu tạo: 執 (chấp) + 紼 (phất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đi đưa tang
  • Google Alex v6 kéo dây
  • VietPhrases đưa đám; đưa ma
  • Tần suất từ đưa đám; đưa ma
  • Biên soạn 執紼 zhífú v. take part in a funeral procession

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 送葬時手執繩索以牽引靈柩,後泛指送葬。《禮記.曲禮上》:「適墓不登壟,助葬必執紼。」唐.黃滔〈祭崔樸闕〉:「方俟彈冠,仰修程於霄漢,誰云執紼,悲落景於桑榆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓丧葬时手执牵引灵柩的大绳以助行进。 2.泛称为人送殡。

Eng

  • Cihui to attend a funeral
  • Tần suất từ 執紼 zhífú v. take part in a funeral procession

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

送喪 · 送葬