送行

sòng xíngtống hành

Hán Việt: tống hành · Pinyin: sòng xíng

Tổng quan

tiễn đưa; tiễn biệt.; tiệc tiễn đưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.到远行人启程的地方,和他告别,看他离去。 2.犹饯行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.送人遠行。唐.韓翃〈送陳明府赴淮南〉詩:「年華近逼清明,落日微風送行。」《文明小史》第三七回:「正要打轎到陸制軍那裡送行,可巧教士已到。」 2.餞別、餞行。《初刻拍案驚奇》卷二二:「起初這些往來的閒漢姊妹,都來送行。」《儒林外史》第一回:「秦老又走回家去,取了些酒肴來替王冕送行,喫了半夜酒回去。」

Cấu tạo: 送 (tống) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chức tiệc chia tay
  • Tần suất từ lễ tiễn đưa, lễ hoan tống, bài bình phẩm ca tụng (một quyển sách...), sự bắt đầu, sự khởi đầu (cho ai, công việc gì); tống hàng/tống hành/tống hạng/tống hạnh: tiễn đưa/tiễn biệt/tiệc tiễn đưa; tiễn biệt , tổ chức tiệc chia tay; 1. tiễn đưa; tiễn biệt. 2. tiệc tiễn đưa; tiễn biệt; tiệc tiễn đưa
  • Biên soạn v. 1. see sb. off; wish sb. bon voyage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.送人遠行。唐.韓翃〈送陳明府赴淮南〉詩:「年華近逼清明,落日微風送行。」《文明小史》第三七回:「正要打轎到陸制軍那裡送行,可巧教士已到。」 2.餞別、餞行。《初刻拍案驚奇》卷二二:「起初這些往來的閒漢姊妹,都來送行。」《儒林外史》第一回:「秦老又走回家去,取了些酒肴來替王冕送行,喫了半夜酒回去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.到远行人启程的地方,和他告别,看他离去。 2.犹饯行。

Eng

  • Cihui to see someone off; to throw someone a send-off party
  • Tần suất từ v. 1. see sb. off; wish sb. bon voyage , Wǒmen lái gěi nǐ ∼. We've come and see you off. 2. give a send-off party

Đức

  • Handedict einen Reisenden verabschieden

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

迎接