送貨丹

tống hóa đan

Hán Việt: tống hóa đan

Tổng quan

W, w (v kép) b, (âm nhạc) xi, người thứ hai; vật thứ hai (trong giả thuyết), (âm nhạc) xi giáng,(đùa cợt) con rệp, không biết gì cả, dốt đặc cán mai

Cấu tạo: (tống) + (hóa) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui W, w (v kép) b, (âm nhạc) xi, người thứ hai; vật thứ hai (trong giả thuyết), (âm nhạc) xi giáng,(đùa cợt) con rệp, không biết gì cả, dốt đặc cán mai