送还

sòng huántống hoàn

Hán Việt: tống hoàn · Pinyin: sòng huán

Tổng quan

trả lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.归还。 2.指送给,送与。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遣送、歸還。如:「那人將拾獲的巨款送還失主。」《後漢書.卷六七.黨錮列傳.李膺》:「自膺到邊,皆望風懼服,先所掠男女,悉送還塞下。」《三國演義》第一五回:「布恐玄德疑惑,先令人送還家眷。」

Cấu tạo: 送 (tống) + 還 (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa lại
  • Cihui gửi trả lại
  • Cihui hồi hương
  • Tần suất từ trả lại; trả; sự gửi trả (một người tù) về trại giam để điều tra thêm, gửi trả (một người tù) về trại giam để điều tra thêm sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại, vé khứ hồi ((cũng) return ticket), sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại, ((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế, sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi, sự dội lại (của tiếng), (thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt), (thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match), (thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm), sự để lại chỗ cũ, (kiến trúc) phần…
  • Biên soạn v. give back; return

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遣送、歸還。如:「那人將拾獲的巨款送還失主。」《後漢書.卷六七.黨錮列傳.李膺》:「自膺到邊,皆望風懼服,先所掠男女,悉送還塞下。」《三國演義》第一五回:「布恐玄德疑惑,先令人送還家眷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.归还。 2.指送给,送与。

Eng

  • JMdict sending home
  • JMdict repatriation
  • JMdict deportation
  • Cihui to return; to give back; to send back; to repatriate
  • Tần suất từ v. give back; return , Wǒ yào bǎ zhèxiē ¹shū ∼ gěi tā. I need return these books to him

Đức

  • Handedict zurückbringen, zurückgeben

ja

  • JMdict 送還(そうかん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

归还