适合的

thích hợp đích

Hán Việt: thích hợp đích

Tổng quan

(Tech) mang tính thích nghi đủ, đầy đủ, tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng dễ chịu, dễ thương, vừa ý, thú, khoái, (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý, agree

Cấu tạo: 適 (thích) + 合 (hợp) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (Tech) mang tính thích nghi đủ, đầy đủ, tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng dễ chịu, dễ thương, vừa ý, thú, khoái, (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý, agreeable to hợp với, thích hợp với, cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai có thể trả lời được, có thể biện bác, có thẻ cãi lại được, (toán học) có thể giải được, chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh, (từ cổ,nghĩa cổ) đáp ứng, xứng với, đúng với, hợp với thích hợp, hợp với, là nhiệm vụ của (+ with) hợp, thích hợp, tương hợp hợp với, phù hợp với, thích hợp với, đúng với, theo đúng, dễ bảo…

Từ liên quan

Gần nghĩa

适合于 · 适合地 · 适合性 · 适合 · 适合与否 · 適合 · 适合家庭地 · 适合当女王