适宜的

thích nghi đích

Hán Việt: thích nghi đích

Tổng quan

đáng đời, đáng kiếp, đích đáng (hình phạt, trả thù) cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu), gặp, gặp gỡ, đi đón, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin giới thiệu

Cấu tạo: 適 (thích) + 宜 (nghi) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đáng đời, đáng kiếp, đích đáng (hình phạt, trả thù) cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu), gặp, gặp gỡ, đi đón, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin giới thiệu, làm quen (với người nào), gặp, vấp phải, đương đầu, đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng, nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu, thanh toán (hoá đơn...), gặp nhau, gặp gỡ, tụ họp, họp, gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau, tình cờ gặp, gặp phải, vấp phải (khó khăn...), được nghe thấy, được trông thấy, nhìn thấy (bắt gặp) ai đang nhìn mình; nhìn trả lại, thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi…

Từ liên quan

Gần nghĩa

适宜地 · 适宜 · 適宜 · 适宜航空的 · 适宜于 · 适宜性 · 适宜种 · 适宜技术