适应症

shì yìng zhèngthích ứng chứng

Hán Việt: thích ứng chứng · Pinyin: shì yìng zhèng

Tổng quan

hợp thuốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.医学名词。每种药物或治疗方法,都有它能治疗的疾病或症状,这些疾病或症状就叫这种药物或治疗方法的适应症。

Cấu tạo: 適 (thích) + 應 (ứng) + 症 (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỉ định điều trị
  • VietPhrases hợp thuốc
  • Tần suất từ hợp thuốc
  • Biên soạn 適應癥 hìyìngzhèng n. <med.> indication

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.医学名词。每种药物或治疗方法,都有它能治疗的疾病或症状,这些疾病或症状就叫这种药物或治疗方法的适应症。

Eng

  • Cihui 適應癥 hìyìngzhèng n. <med.> indication
  • Tần suất từ 適應癥 hìyìngzhèng n. <med.> indication

Từ liên quan

Gần nghĩa

适应于 · 适应性 · 适应的 · 适应者 · 適應症 · 适应 · 适应环境 · 适应了