适意
thích ý
Hán Việt: thích ý · Pinyin: shì yì
Tổng quan
vừa ý; thoải mái. mùa hè tắm nước lạnh, thoải mái vô cùng
1.宽心,舒适。 2.称心,合意。
自在合意。南朝宋.劉義慶《世說新語.識鑒》:「人生貴得適意爾,何能羈宦數千里以要名爵!」《文選.古詩十九首.凜凜歲云暮》:「眄睞以適意,引領遙相睎。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tính nhã nhặn, tính hoà nhã, sự dễ chịu, sự thú vị (ở nơi nào...), (số nhiều) những thú vị, những hứng thú, tiện nghi, (số nhiều) thái độ hoà nhã, thái độ nhã nhặn, thái độ dễ chịu sự hợp nhau, sự ăn ý nhau, sự tương đắc; thoải mái
- Biên soạn 適意 shìyì s.v. agreeable; enjoyable; comfortable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自在合意。南朝宋.劉義慶《世說新語.識鑒》:「人生貴得適意爾,何能羈宦數千里以要名爵!」《文選.古詩十九首.凜凜歲云暮》:「眄睞以適意,引領遙相睎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.宽心,舒适。 2.称心,合意。
Eng
- Cihui agreeable
- Tần suất từ 適意 shìyì s.v. agreeable; enjoyable; comfortable
Đức
- Handedict angenehm, umgänglich
other
- Nguồn khác Hợp với điều mình nghĩ, mình muốn