舒服
thư phục
Hán Việt: thư phục · Pinyin: shū fu
Tổng quan
thoải mái; khoan khoái. ngủ rất thoải mái.; dễ chịu. hang động vừa dễ chịu vừa ấm áp
身心安恬称意生活舒服, 睡了一个舒服觉, 住在家里总比外面舒服。
1.舒適。《文明小史》第二四回:「卻說定輝與華甫上了輪船,此番坐的卻是大菜間,果然寬暢舒服。」 2.受用。如:「這話讓人心裡舒服。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Khoẻ khoắn vui vẻ trong người.; thư phục: thoải mái/khoan khoái/dễ chịu; hoẻ khoắn vui vẻ trong người.; thoải mái , cảm thấy khỏe; 1. thoải mái; khoan khoái. ngủ rất thoải mái. 2. dễ chịu. hang động vừa dễ chịu vừa ấm áp.; khoan khoái; dễ chịu
- Biên soạn 舒服 hūfu* s.v. 1. comfortable 2. well
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒適。《文明小史》第二四回:「卻說定輝與華甫上了輪船,此番坐的卻是大菜間,果然寬暢舒服。」 2.受用。如:「這話讓人心裡舒服。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身心安恬称意生活舒服, 睡了一个舒服觉, 住在家里总比外面舒服。
Eng
- Cihui comfortable; feeling well
- Tần suất từ 舒服 hūfu* s.v. 1. comfortable 2. well , Wǒ jīntiān bù dà ∼. I'm not well today
Đức
- Handedict sich wohlfühlen
other
- Nguồn khác Khoẻ khoắn vui vẻ trong người