舒服

shū fu thư phục

Hán Việt: thư phục · Pinyin: shū fu

Tổng quan

thoải mái | cảm thấy khỏe hoẻ khoắn vui vẻ trong người. thư phục thư phục ☆Khoẻ khoắn vui vẻ trong người.

Cấu tạo: (thư) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoải mái | cảm thấy khỏe hoẻ khoắn vui vẻ trong người. thư phục thư phục ☆Khoẻ khoắn vui vẻ trong người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒適。《文明小史》第二四回:「卻說定輝與華甫上了輪船,此番坐的卻是大菜間,果然寬暢舒服。」 2.受用。如:「這話讓人心裡舒服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身心安恬称意生活舒服|睡了一个舒服觉|住在家里总比外面舒服。

Eng

  • CC-CEDICT comfortable|feeling well
  • Cihui comfortable; feeling well

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

写意 · 痛快 · 舒适 · 适意

Từ trái nghĩa

别扭 · 受罪 · 受苦 · 艰苦 · 难受