逃亡的
đào vong đích
Hán Việt: đào vong đích
Tổng quan
trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạm, nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn), thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền, kẻ trốn tránh, người lánh nạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật chóng tàn, vật phù du người trốn tránh, người chạy trốn, con ngựa lồng lên, trốn tránh, chạy trốn, bỏ ngũ, lồng lên (ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng một cách dễ dàng
Nghĩa
Việt
- Cihui trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạm, nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn), thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền, kẻ trốn tránh, người lánh nạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật chóng tàn, vật phù du người trốn tránh, người chạy trốn, con ngựa lồng lên, trốn tránh, chạy trốn, bỏ…