逃窜
đào thoán
Hán Việt: đào thoán · Pinyin: táo cuàn
Tổng quan
SOÁN, THOÁN chạy trốn; chạy thục mạng. 狼狽逃竄 chạy thục mạng
1.逃跑流窜。
奔逃流竄,避往他處。《三國演義》第一○回:「舊跟張邈,與帳下人不和,手殺數十人,逃竄山中。」《儒林外史》第三七回:「曾在江西做官,降過寧王,所以逃竄在外。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy trốn
- Cihui bỏ chạy tán loạn
- Tần suất từ sự rượt bắt, sự đuổi bắt, trò chơi đuổi bắt (của trẻ con), rượt bắt, đuổi bắt, chạy trốn (đùa cợt) ma quỷ; đào thoán: chạy trốn/chạy thục mạng; chạy thục mạng
- Biên soạn v. flee in disorder
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奔逃流竄,避往他處。《三國演義》第一○回:「舊跟張邈,與帳下人不和,手殺數十人,逃竄山中。」《儒林外史》第三七回:「曾在江西做官,降過寧王,所以逃竄在外。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.逃跑流窜。
Eng
- JMdict act of fleeing into hiding
- Cihui to run away; to flee in disarray
- Tần suất từ v. flee in disorder
Đức
- Handedict fliehen, überstürzt flüchten
ja
- JMdict 逃竄(とうざん)