逃走

táo zǒu đào tẩu

Hán Việt: đào tẩu · Pinyin: táo zǒu

Tổng quan

trốn thoát | chạy trốn | bỏ chạy hạy trốn. đào tẩu đào tẩu ☆Chạy trốn.

Cấu tạo: (đào) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trốn thoát | chạy trốn | bỏ chạy hạy trốn. đào tẩu đào tẩu ☆Chạy trốn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逃跑。元.關漢卿《救風塵》第四折:「賤人,哪裡去?宋引章,你是我的老婆,如何逃走?」《老殘遊記》第一九回:「吳二浪子那個王八羔子,我們在牢裡的時候,他同賈大妮子天天在一塊兒。聽說這案翻了,他就逃走了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹逃跑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹逃跑。

Eng

  • CC-CEDICT to escape|to flee|to run away
  • Cihui to escape; to flee; to run away

ja

  • JMdict flight|desertion|escape

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

脱逃