逃走的

đào tẩu đích

Hán Việt: đào tẩu đích

Tổng quan

người trốn tránh, người chạy trốn, con ngựa lồng lên, trốn tránh, chạy trốn, bỏ ngũ, lồng lên (ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng một cách dễ dàng

Cấu tạo: (đào) + (tẩu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người trốn tránh, người chạy trốn, con ngựa lồng lên, trốn tránh, chạy trốn, bỏ ngũ, lồng lên (ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng một cách dễ dàng