逃離
đào li
Hán Việt: đào li · Pinyin: táo lí
Tổng quan
chạy thoát | trốn thoát
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy thoát | trốn thoát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃避離開。如:「當火山爆發時,附近的居民紛紛逃離家園。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从某地或某种处境中逃跑离开:~事发现场|~困境。
Eng
- CC-CEDICT to run out|to escape
- Cihui to run out; to escape