逆斷層

nì duàn céng nghịch đoạn tằng

Hán Việt: nghịch đoạn tằng · Pinyin: nì duàn céng

Tổng quan

đứt gãy nghịch (địa chất) | đứt gãy nén, nơi một khối đẩy lên trên khối kia với góc dốc nhỏ hơn 45 độ

Cấu tạo: (nghịch) + (đoạn) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứt gãy nghịch (địa chất) | đứt gãy nén, nơi một khối đẩy lên trên khối kia với góc dốc nhỏ hơn 45 độ

Eng

  • CC-CEDICT reverse fault (geology)|compression fault, where one block pushes over the other at dip of less than 45 degrees
  • Cihui reverse fault (geology); compression fault, where one block pushes over the other at dip of less than 45 degrees