逆流

nì liú nghịch lưu

Hán Việt: nghịch lưu · Pinyin: nì liú

Tổng quan

ngược dòng | dòng chảy ngược | dòng phản lưu | nghĩa bóng: khuynh hướng phản động | đi ngược xu thế òng nước ngược — Đi ngược dòng nước — Đi ngược lại tư tưởng xã hội. nghịch lưu nghịch lưu ☆Dòng nước ngược — Đi ngược dòng nước — Đi ngược lại tư tưởng xã hội. nghịch lưu (術語)須陀洹之譯名,新作預流,舊作逆流。以初背生死之流而入涅槃之道故也。大乘義章十七本曰:「須陀洹者,是外國語。義釋有三:(中略)二隨義傍翻,名為逆流,逆生死流,三途生死,永不受故。」楞嚴經四曰:「今欲逆生死欲流,反窮流根至不生滅。」☸

Cấu tạo: (nghịch) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngược dòng | dòng chảy ngược | dòng phản lưu | nghĩa bóng: khuynh hướng phản động | đi ngược xu thế òng nước ngược — Đi ngược dòng nước — Đi ngược lại tư tưởng xã hội. nghịch lưu nghịch lưu ☆Dòng nước ngược — Đi ngược dòng nước — Đi ngược lại tư tưởng xã hội. nghịch lưu (術語)須陀洹之譯…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.倒流。《管子.七法》:「不明於決塞,而欲毆眾移民,猶使水逆流。」 2.逆水而上。《晏子春秋.內篇.諫下》:「當是時也,冶少不能游,潛行,逆流百步,順流九里。」 3.比喻阻力。如:「他的新政策,成功化解了公司發展的逆流。」 4.大水泛濫橫流。《呂氏春秋.開春論.愛類》:「河出孟門,大溢逆流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水倒流; 泛指液体倒流; 倒流的水; 比喻反动的潮流; 迎着水流方向; 兵法指军阵处于河流下游; 拒纳水流。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水倒流。 2.泛指液体倒流。 3.倒流的水。 4.比喻反动的潮流。 5.迎着水流方向。 6.兵法指军阵处于河流下游。 7.拒纳水流。

Eng

  • CC-CEDICT against the stream|adverse current|a countercurrent|fig. reactionary tendency|to go against the trend
  • Cihui against the stream; adverse current; a countercurrent; fig. reactionary tendency; to go against the trend

ja

  • JMdict counter-current|adverse tide|regurgitation (of blood)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

顺流