順流

shùn liú thuận lưu

Hán Việt: thuận lưu · Pinyin: shùn liú

Tổng quan

xuôi dòng: chảy xuôi/thuận lợi/hanh thông

Cấu tạo: (thuận) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuôi dòng: chảy xuôi/thuận lợi/hanh thông

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺着地势而流动; 顺着水流; 比喻顺应社会潮流; 指与前进方向一致的水流; 比喻安定的社会; 顺利,顺当; 传说中的雷电名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺着地势而流动。 2.顺着水流。 3.比喻顺应社会潮流。 4.指与前进方向一致的水流。 5.比喻安定的社会。 6.顺利,顺当。 7.传说中的雷电名。

Eng

  • Cihui 順流 hùnliú v. 1. flow downward 2. go with the current 3. do things according to reason

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

逆流