逆淘汰

nì táo tài nghịch đào thái

Hán Việt: nghịch đào thái · Pinyin: nì táo tài

Tổng quan

Cấu tạo: (nghịch) + (đào) + (thái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指优秀的、先进的反而被不好的、落后的所淘汰:假冒伪劣产品低价销售,一度使市场发生~。