逆溫層

nì wēn céng nghịch ôn tằng

Hán Việt: nghịch ôn tằng · Pinyin: nì wēn céng

Tổng quan

tầng không khí nghịch

Cấu tạo: (nghịch) + (ôn) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầng không khí nghịch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在对流层中,一般情况下,距地面越高,气温越低,但有时在某一层空气中出现气温随高度增高而增高或保持不变的现象,有这种现象的大气层就叫作逆温层。

Eng

  • Cihui 逆溫層 ìwēncéng n. <met.> inversion layer