逆耳之言
nghịch nhĩ chi ngôn
Hán Việt: nghịch nhĩ chi ngôn · Pinyin: nì ěr zhī yán
Tổng quan
lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật đau lòng | sự thật không muốn nghe
Nghĩa
Việt
- Cihui lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật đau lòng | sự thật không muốn nghe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不中聽、不順耳的話,通常指忠告。《三國志.卷五三.吳書.張嚴程闞薛傳.張紘》:「而忠臣挾難進之術,吐逆耳之言,其不合也,不亦宜乎!」晉.孫楚〈為石仲容與孫皓書〉:「夫治膏肓者,必進苦口之藥;決狐疑者,必告逆耳之言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听起来不舒服的话(多指尖锐、中肯的劝告或批评)。
Eng
- CC-CEDICT speech that grates on the ear (idiom); bitter truths|home truths (that one does not want to hear)
- Cihui speech that grates on the ear (idiom); bitter truths/home truths (that one does not want to hear)