逆行

nì xíng nghịch hành

Hán Việt: nghịch hành · Pinyin: nì xíng

Tổng quan

đi sai đường | đi ngược quy định giao thông một chiều àm ngược lại. Làm trái đi — Đi ngược chiều. nghịch hành nghịch hành ☆Làm ngược lại. Làm trái đi — Đi ngược chiều. đi ngược chiều。(車輛等)反著規定的方向走。 單行線,車輛不得逆行。 đường một chiều, xe cộ không được chạy ngược chiều.

Cấu tạo: (nghịch) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi sai đường | đi ngược quy định giao thông một chiều àm ngược lại. Làm trái đi — Đi ngược chiều. nghịch hành nghịch hành ☆Làm ngược lại. Làm trái đi — Đi ngược chiều. đi ngược chiều。(車輛等)反著規定的方向走。 單行線,車輛不得逆行。 đường một chiều, xe cộ không được chạy ngược chiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向相反的方向進行。《後漢書.卷三○下.郎顗襄楷列傳.襄楷》:「今年歲星久守太微,逆行西至掖門,還切執法。」 2.倒流。《孟子.滕文公下》:「當堯之時,水逆行,氾濫於中國。」 3.違背常理。漢.賈誼〈過秦論〉:「天下雖有逆行之臣,必無響應之助矣。」 4.太陽系天體運動看起來由東向西,與慣常所見方向相反。例如火星逆行運動。 5.天體公轉方向與其他多數天體相反。例如軌道逆行的小行星。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倒行;不按正常方向行进; 指逆流而行; 背君而行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.倒行;不按正常方向行进。 2.指逆流而行。 3.背君而行。

Eng

  • CC-CEDICT to go the wrong way|to go against one-way traffic regulation
  • Cihui to go the wrong way; to go against one-way traffic regulation

ja

  • JMdict backward movement|reverse movement|going backwards|retrogression|going in the wrong direction

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

顺行