順行
thuận hành
Hán Việt: thuận hành · Pinyin: shùn xíng
Tổng quan
chuyển động tròn cùng chiều với mặt trời | thuận chiều kim đồng hồ
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển động tròn cùng chiều với mặt trời | thuận chiều kim đồng hồ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.順道而行。《國語.晉語六》:「夫以果戾順行,民不犯也,吾雖欲攻之,其能乎?」 2.太陽系天體由西向東運動的方向。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遵循道理行动; 逊顺的品行; 天文学名词。行星在天球上由西朝东运动称"顺行",由东朝西运动称"逆行"。"顺行"是行星的主要运动方向。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遵循道理行动。 2.逊顺的品行。 3.天文学名词。行星在天球上由西朝东运动称"顺行",由东朝西运动称"逆行"。"顺行"是行星的主要运动方向。
Eng
- CC-CEDICT circular motion in the same sense as the sun|clockwise
- Cihui circular motion in the same sense as the sun; clockwise
ja
- JMdict going in order|moving forward|going with (e.g. the current of the times)|direct motion|prograde motion