逆风撑船

nì fēng chēng chuánnghịch phong xanh thuyền

Hán Việt: nghịch phong xanh thuyền · Pinyin: nì fēng chēng chuán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

逆风:顶风。比喻身处逆境。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

逆著風划船,不易順適。比喻身處逆境。宋.陸游〈與何蜀州啟〉:「老驥伏櫪,雖未歇於壯心; 逆風撐船,終不離於舊處。」

Cấu tạo: 逆 (nghịch) + 風 (phong) + 撐 (xanh) + 船 (thuyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逆风:顶风。比喻身处逆境。

Từ liên quan

Gần nghĩa

逆风航行 · 逆风行驶 · 逆风地 · 逆风恶浪 · 逆風惡浪 · 逆风张篷 · 逆风而上 · 逆风而行