選舉的

tuyển cử đích

Hán Việt: tuyển cử đích

Tổng quan

do chọn lọc bằng bầu cử, có quyền bầu cử, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể chọn lọc, không thể bắt buộc (môn học...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) môn có thể chọn lọc, môn không thể bắt buộc (thuộc) sự bầu cử; (thuộc) cử tri sự bỏ phiếu, sự bầu cử, sự biểu quyết

Cấu tạo: (tuyển) + (cử) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do chọn lọc bằng bầu cử, có quyền bầu cử, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể chọn lọc, không thể bắt buộc (môn học...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) môn có thể chọn lọc, môn không thể bắt buộc (thuộc) sự bầu cử; (thuộc) cử tri sự bỏ phiếu, sự bầu cử, sự biểu quyết