选举的

tuyển cử đích

Hán Việt: tuyển cử đích

Tổng quan

do chọn lọc bằng bầu cử, có quyền bầu cử, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể chọn lọc, không thể bắt buộc (môn học...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) môn có thể chọn lọc, môn không thể bắt buộc (thuộc) sự bầu cử; (thuộc) cử

Cấu tạo: 選 (tuyển) + 舉 (cử) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc bầu cử

Từ liên quan

Gần nghĩa

选举人 · 选举团 · 选举地 · 选举学 · 选举权 · 选举 · 选举人团 · 选举人的