選佛場

xuǎn fú chǎng tuyển phật tràng

Hán Việt: tuyển phật tràng · Pinyin: xuǎn fú chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyển) + (phật) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代天然禅师初习儒,将入长安应举,途逢禅僧,谓选官不如"选佛","今江西马大师出世,是选佛之场,仁者可往。"天然改变初衷,出家习禅◇因以"选佛场"指开堂﹑设戒﹑度僧之地。亦泛指佛寺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐代天然禅师初习儒,将入长安应举,途逢禅僧,谓选官不如"选佛","今江西马大师出世,是选佛之场,仁者可往。"天然改变初衷,出家习禅◇因以"选佛场"指开堂﹑设戒﹑度僧之地。亦泛指佛寺。

Eng

  • Cihui 選佛場 uǎnfóchǎng p.w. <Budd.> place where monks are ordained