選用

xuǎn yòng tuyển dụng

Hán Việt: tuyển dụng · Pinyin: xuǎn yòng

Tổng quan

chọn để sử dụng | lựa chọn và sử dụng

Cấu tạo: (tuyển) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn để sử dụng | lựa chọn và sử dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選取採用。如:「我們將選用具有專業素養的人才來主持這項計畫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指选择任用官吏; 选择使用或运用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指选择任用官吏。 2.选择使用或运用。

Eng

  • CC-CEDICT to choose for some purpose|to select and use
  • Cihui to choose for some purpose; to select and use

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

采用