采用

cǎi yòngthải dụng

Hán Việt: thải dụng · Pinyin: cǎi yòng

Tổng quan

chọn dùng; chọn áp dụng (thấy thích hợp nên sử dụng). 採用新工藝 áp dụng công nghệ mới 採用新方法 áp dụng phương pháp mới 採用舉手錶決方式 chọn cách giơ tay biểu quyết 那篇稿子已被編輯部採用 bản thảo này đã được ban biên tập chọn dùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

认为合适而使用:~新工艺, ~举手表决方式, 那篇稿子已被编辑部~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

選取、任用。《北史.卷四○.李彪傳》:「帝尋納宋弁之言,將復採用。」

Cấu tạo: 採 (thải) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 採用新工藝 採用新方法 採用舉手錶決方式 那篇稿子已被編輯部採用
  • Biên soạn v. select for use; employ; adopt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選取、任用。《北史.卷四○.李彪傳》:「帝尋納宋弁之言,將復採用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认为合适而使用:~新工艺, ~举手表决方式, 那篇稿子已被编辑部~。

Eng

  • JMdict use
  • JMdict adoption
  • JMdict acceptance
  • JMdict appointment
  • JMdict employment
  • Cihui to adopt; to employ; to use

Đức

  • Handedict annehmen, verwenden, einsetzen

ja

  • JMdict 採用(さいよう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

选取 · 选用 · 采取 · 采纳