遜位
tốn vị
Hán Việt: tốn vị · Pinyin: xùn wèi
Tổng quan
thoái vị | từ chức
Nghĩa
Việt
- Cihui thoái vị | từ chức
- Cihui tốn vị tốn vị ☆Nhường ngôi cho người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 讓出職位、退位。《史記.卷一三○.太史公自序》:「唐堯遜位,虞舜不臺。」《三國志.卷十二.魏書.何夔傳》:「疾病,屢乞遜位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (帝王)让位;退位:辛亥革命迫使宣统皇帝~。
Eng
- CC-CEDICT to abdicate|to resign a position
- Cihui to abdicate; to resign a position