退位
thối vị
Hán Việt: thối vị · Pinyin: tuì wèi
Tổng quan
Hán Việt: THOÁI, THỐI VỊ thoái vị; từ chức
1.退离所任的职位。 2.特指帝王让位。
辭退職位。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「廖等不得已,受封爵而退位歸第焉。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ từ bỏ; từ ngôi; Lui khỏi ngôi vua. Nhường ngôi.; từ bỏ (quyền lợi, địa vị...), thoái vị, từ ngôi; thoái vị; Hán Việt: THOÁI, THỐI VỊ thoái vị; từ chức; ui khỏi ngôi vua. Nhường ngôi.; thoái vị: thoái vị/từ chức; từ chức
- Biên soạn 退位 uìwèi* v.o. give up the throne; abdicate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辭退職位。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「廖等不得已,受封爵而退位歸第焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.退离所任的职位。 2.特指帝王让位。
Eng
- JMdict abdication
- Cihui to abdicate
- Tần suất từ 退位 uìwèi* v.o. give up the throne; abdicate
Đức
- Handedict seinen Posten zurückgeben
ja
- JMdict 退位(たいい)
other
- Nguồn khác Lui khỏi ngôi vua. Nhường ngôi