逋逃藪
bô đào tẩu
Hán Việt: bô đào tẩu · Pinyin: bū táo sǒu
Tổng quan
nơi ẩn náu cho kẻ trốn chạy
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi ẩn náu cho kẻ trốn chạy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罪犯逃亡時躲藏的巢窟。南朝宋.劉義慶《世說新語.假譎》:「陶公自上流來,赴蘇峻之難,令誅庾公。」劉孝標注引《晉陽秋》:「而峻擁兵近甸,為逋逃藪。」《二十年目睹之怪現狀》第一回:「又把六十年前民風淳朴的地方,變了個輕浮險詐逋逃藪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逃亡的人躲藏的地方。
Eng
- CC-CEDICT refuge for fugitives
- Cihui refuge for fugitives