逍遙學派
tiêu diêu học phái
Hán Việt: tiêu diêu học phái
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 希臘哲學的一派,由亞里斯多德領導。亞氏講學雅典時,設校舍於郊外,常與弟子閒步道上,邊走邊談,逍遙自在。
Eng
- Cihui 逍遙學派 iāoyáo Xuépài n. the Peripatetics
Hán Việt: tiêu diêu học phái