透亮
thấu lượng
Hán Việt: thấu lượng · Pinyin: tòu liàng
Tổng quan
sáng | rực rỡ | trong suốt | rõ ràng như pha lê 1. sáng; sáng sủa; trong suốt。明亮。 這間房子又向陽,又透亮。 căn phòng này vừa hướng về mặt trời, vừa sáng sủa. 2. hiểu rõ; rõ。明白。 經你這麼一說,我心里就透亮了。 anh nói như vậy, tôi đã hiểu rồi.
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng | rực rỡ | trong suốt | rõ ràng như pha lê 1. sáng; sáng sủa; trong suốt。明亮。 這間房子又向陽,又透亮。 căn phòng này vừa hướng về mặt trời, vừa sáng sủa. 2. hiểu rõ; rõ。明白。 經你這麼一說,我心里就透亮了。 anh nói như vậy, tôi đã hiểu rồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.透光、明亮。如:「這玻璃可擦得透亮。」 2.清楚、透澈。《兒女英雄傳》第一六回:「你老人家只說我不懂這些事,聽聽人家二叔這話說的透亮不透亮?」《文明小史》第五九回:「余小琴借著沖天礮和他密切,常常有關說的事件,沖天礮原無不可,那知那班幕府,卻看得透亮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清楚明白; 透明;明亮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清楚明白。 2.透明;明亮。
Eng
- CC-CEDICT bright|shining|translucent|crystal clear
- Cihui bright; shining; translucent; crystal clear