透明度

tòu míng dù thấu minh độ

Hán Việt: thấu minh độ · Pinyin: tòu míng dù

Tổng quan

tính minh bạch | chính sách công khai

Cấu tạo: (thấu) + (minh) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính minh bạch | chính sách công khai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 透光的程度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矿物物理性质之一。指光线通过矿物的程度。一般以厚003毫米的矿物薄片为准,大致分为透明、半透明和不透明三级。只能作为矿物鉴定的一种相对依据。

Eng

  • CC-CEDICT transparency|(policy of) openness
  • Cihui transparency; (policy of) openness

ja

  • JMdict transparency|degree of clearness