透明的

thấu minh đích

Hán Việt: thấu minh đích

Tổng quan

tinh thể, pha lê; đồ pha lê, (thơ ca) vật trong suốt như pha lê (tuyết, nước, con mắt...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mặt kính đồng hồ, (định ngữ) bằng pha lê; như pha lê kết tinh, bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê, (giải phẫu) thể thuỷ tinh (mắt) á tinh, chất á tinh trong mờ trong suốt, tựa thuỷ tinh, biển lặng, bầu trời trong sáng (giải phẫu) trong, (giải phẫu) màng trong trong, trong trẻo, tron…

Cấu tạo: (thấu) + (minh) + (đích)