透关眼

thấu quan nhãn

Hán Việt: thấu quan nhãn

Tổng quan

THẤU QUAN NHÃN Tầm nhìn xuyên thấu cửa ải thiền cơ, chỉ pháp nhãn. Thị Tâm Nguyên Tụ Duy-na trong DTNL q. 3 ghi: 夫欲識達心源、別無奇术、惟於念慮洶涌之際、用截流機、當頭坐斷、向事物蔽交之時、具透關眼、徹底照破、倐爾洞見心源、如口唇邊摸得鼻孔、自然千穩百當、不待問人矣。 Luận đến việc muốn thấu rõ nguồn tâm, đặc biệt không có thuật gì lạ, chỉ là ở chỗ niệm lự nổi lên, dùng ngay cơ dụng chặt đứt, ngay nơi đó quét sạch nó đi. Nhằm khi sự vật che lấp liền có tầm nhìn xuyên thấu…

Cấu tạo: (thấu) + (quan) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẤU QUAN NHÃN Tầm nhìn xuyên thấu cửa ải thiền cơ, chỉ pháp nhãn. Thị Tâm Nguyên Tụ Duy-na trong DTNL q. 3 ghi: 夫欲識達心源、別無奇术、惟於念慮洶涌之際、用截流機、當頭坐斷、向事物蔽交之時、具透關眼、徹底照破、倐爾洞見心源、如口唇邊摸得鼻孔、自然千穩百當、不待問人矣。 Luận đến việc muốn thấu rõ nguồn tâm, đặc biệt không có thuật gì lạ, chỉ là ở chỗ niệm l…