逐字的

trục tự đích

Hán Việt: trục tự đích

Tổng quan

(thuộc) chữ; bằng chữ; theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen, tầm thường, phàm tục, thật, đúng như vậy (thuộc) từ, (thuộc) lời, bằng lời nói, bằng miệng, theo chữ một, từng chữ một (dịch), (ngôn ngữ học) (thuộc) động từ, có nguồn động từ đúng nguyên văn, đúng từ chữ một

Cấu tạo: (trục) + (tự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) chữ; bằng chữ; theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen, tầm thường, phàm tục, thật, đúng như vậy (thuộc) từ, (thuộc) lời, bằng lời nói, bằng miệng, theo chữ một, từng chữ một (dịch), (ngôn ngữ học) (thuộc) động từ, có nguồn động từ đúng nguyên văn, đúng từ chữ một