逐客令

zhú kè lìng trục khách lệnh

Hán Việt: trục khách lệnh · Pinyin: zhú kè lìng

Tổng quan

lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng | (nghĩa bóng) thông báo rời đi | lời nói hoặc hành động nhằm đuổi khách

Cấu tạo: (trục) + (khách) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng | (nghĩa bóng) thông báo rời đi | lời nói hoặc hành động nhằm đuổi khách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為秦王政驅逐各國客卿的命令。見《史記.卷六.秦始皇本紀》。後亦泛指驅趕客人。《聊齋志異.卷一一.陳雲棲》:「若不下逐客令,俾得長伴老母。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秦始皇曾下令驱逐从各国来的客卿。后指主人赶走不受欢迎的客人为下逐客令。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.秦始皇颁布的驱逐各国游说之士的命令。 2.泛称赶走客人为下逐客令。
  • Tân Hoa Tự Điển 秦始皇曾下令驱逐从各国来的客卿◇指主人赶走不受欢迎的客人为下逐客令。

Eng

  • CC-CEDICT the First Emperor's order to expel foreigners|(fig.) notice to leave|words or behavior intended at turning visitors out
  • Cihui 逐客令 húkèlìng n. order for a guest to leave | Zhǔrén duì tā xiàle ∼. The host issued an order for him to leave.